| Cân nặng | Không áp dụng |
|---|---|
| Độ dày: | 1.00 mm |
| Độ bám dính: | Mặt trên: 9.80N/10mm |
| Màu sắc keo: | Đen |
| Kích thước | 5cmx15m, 10cmx15m, 20cmx15m |
Màng chống thấm tự dính 2 mặt butyl 5931
Loại: Double
Khoảng giá: từ 317.520 ₫ đến 635.040 ₫
Tính năng sản phẩm
Màng chống thấm tự dính 2 mặt butyl thương hiệu Maxell có khả năng kháng nước và kết dính tốt, độ bền vượt trội do khả năng chống lão hóa và chống ăn mòn hóa học cao. Sản phẩm tiện lợi cho việc kết nối 2 bề mặt cùng hoặc khác chất liệu, gia cố chống thấm nước cho các vị trí dễ bị rò rỉ nước như chỗ bắt vít, các mép và mối nối.
Phạm vi sử dụng

Cố định tấm năng lượng mặt trời

Bảo vệ các mép nối

Các mép nối mái tôn

Bảo vệ chỗ bắt vít
Về sản phẩm
Ưu điểm
- LINH HOẠT: Bám dính chắc vào bề mặt vị trí nối, chịu được nơi cấu kiện có sự co giãn do sự thay đổi của nhiệt độ.
- CHỐNG LÃO HÓA, ĂN MÒN HÓA HỌC: Lớp keo butyl bền bỉ, giúp công trình đạt tuổi thọ chống thấm lâu dài.
- THI CÔNG ĐƠN GIẢN: Không cần khò nóng, sử dụng thiết bị và kỹ thuật đơn giản, giúp giảm thiểu thời gian thi công.
Bảo quản
- Bảo quản ở nhiệt độ mát
- Bảo quản trong nhà ở chỗ tối
- Không xếp chồng pallet lên nhau
Công tác chuẩn bị thi công và bảo quản
- Vui lòng loại bỏ mọi vết bẩn, bụi bẩn, dầu, v.v. khỏi bề mặt của chất cần kết dính trước khi dán băng keo.
- Vui lòng tạo áp lực vừa đủ lên băng keo bằng con lăn sau khi dán để đạt được độ bám dính giữa cấu kiện với lớp băng keo.
- Vui lòng bảo quản băng keo ở nơi bóng mát, tránh để băng keo chưa sử dụng ở nơi bị các tác nhân gây nóng như ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao trên 37 độ C và nơi có dẫn nhiệt của máy sưởi.
Đặc điểm kỹ thuật
| Đặc tính kỹ thuật | Mức chất lượng | Tiêu chuẩn |
|---|---|---|
| Tải trọng kéo đứt (N/5cm) | 317,4 | BS EN12311-1:2000 |
| Độ dãn khi đứt (%) | 20,3 | BS EN12311-1:2000 |
| Độ bền mối nối (N/5cm) | 202,0 | BS EN12311-1:2000 |
| Độ bền nhiệt (90deg/2giờ) | Không chảy | TCVN 9067-3:2012 |
| Độ thấm nước dưới áp lực thuỷ tinh | Không thấm | TCVN 9067-4:2012 |
| Lực kháng xé rách (N) | 140,4 | EN 12310-2:2018 |
| Độ bám dính bê tông (N/10mm) | 60,3 | - |
| Độ bám dính nhôm (N/10mm) | 7,76 | - |
Các lưu ý ứng dụng sản phẩm
- Vui lòng không sử dụng cho mục đích cách điện vì sản phẩm không có ứng dụng này.
- Vui lòng không ứng dụng lên bề mặt kiến trúc hoàn thiện như: không dán băng dính trực tiếp lên bề mặt đồ nội thất, tường đã hoàn thiện, vách kính, sản phẩm PVC đã hoàn thiện, thân xe ô tô, thân vỏ máy bay, v.v., nếu không, có thể xảy ra cặn dính, làm đổi màu hoặc bong tróc sơn.
- Vui lòng không dán băng trực tiếp lên da trừ khi băng được thiết kế để dán lên da người, nếu không có thể phát sinh phát ban, dị ứng hoặc cặn dính.
- Vui lòng xác nhận cẩn thận việc lựa chọn loại màng trước để tránh dư lượng chất kết dính và/hoặc ô nhiễm do các chất kết dính có thể phát sinh ra môi trường khi không sử dụng đến chúng.
- Vui lòng tham khảo ý kiến của chúng tôi khi sử dụng màng butyl cho các ứng dụng đặc biệt. Những thông số kỹ thuật ở đây được đo lường và kiểm nghiệm tại điều kiện tiêu chuẩn của nhà máy.
- Vui lòng xác nhận thời gian nhận hàng để thi công, vì thời gian sản xuất của hàng hóa chúng tôi theo kế hoạch và tiêu chuẩn Nhật Bản. Chúng tôi có thể thay đổi thông số kỹ thuật của sản phẩm mà không cần thông báo trước. Nhưng sẽ cập nhật các thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan tới các lô hàng khi có sự thay đổi. Hãy thật cẩn thận khi bạn sử dụng màng butyl. Maxell không chịu bất kỳ trách nhiệm pháp lý nào về việc xảy ra hư hỏng do sử dụng băng keo không đúng không đúng quy trình kỹ thuật và mục đích sử dụng mà chúng tôi khuyến cáo.
ỨNG DỤNG
E-Brochure


















