| Độ dày: | 0.45 mm |
|---|---|
| Độ bám dính: | 10.00N/10mm |
| Màu sắc keo: | Đen |
| Kích thước | 5cmx20m, 10cmx20m, 20cmx20m |
Màng chống thấm tự dính butyl mặt nhôm 9839
Khoảng giá: từ 413.640 ₫ đến 1.654.560 ₫
Tính năng sản phẩm
Màng chống thấm tự dính butyl mặt nhôm thương hiệu Maxell Nhật Bản có khả năng kháng nước và kết dính tốt, độ bền vượt trội do khả năng chống lão hóa và chống ăn mòn hóa học cao. Lớp nhôm kháng UV cực tốt bảo vệ lớp keo dính bên dưới khỏi tác động của ánh mặt trời góp phần giảm nhiệt. Sản phẩm được ưa chuộng sử dụng cho nhà xưởng mái tôn, các dự án cần sửa chữa tức thì.
Phạm vi sử dụng

Dán chỗ bắt vít

Dán cổ ống

Dán vị trí bắt khung

Dán mép 2 mái tôn

Vá tôn bị thủng

Dán ống bị thủng

Dán mép tường

Dán máng xối

Dán mái gạch ngói
Ưu điểm
- LINH HOẠT: Bám dính chắc vào bề mặt vị trí nối, chịu được nơi cấu kiện có sự co giãn do sự thay đổi của nhiệt độ.
- CHỐNG LÃO HÓA, ĂN MÒN HÓA HỌC: Lớp keo butyl bền bỉ, giúp công trình đạt tuổi thọ chống thấm lâu dài.
- THI CÔNG ĐƠN GIẢN: Không cần khò nóng, sử dụng thiết bị và kỹ thuật đơn giản, giúp giảm thiểu thời gian thi công.
Bảo quản
- Bảo quản ở nhiệt độ mát
- Bảo quản trong nhà ở chỗ tối
- Không xếp chồng pallet lên nhau
- Vui lòng loại bỏ mọi vết bẩn, bụi bẩn, dầu, v.v. khỏi bề mặt của chất cần kết dính trước khi dán băng keo.
- Vui lòng tạo áp lực vừa đủ lên băng keo bằng con lăn sau khi dán để đạt được độ bám dính giữa cấu kiện với lớp băng keo.
- Vui lòng bảo quản băng keo ở nơi bóng mát, tránh để băng keo chưa sử dụng ở nơi bị các tác nhân gây nóng như ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao trên 37 độ C và nơi có dẫn nhiệt của máy sưởi.
| Đặc tính kỹ thuật | Mức chất lượng | Tiêu chuẩn |
|---|---|---|
| Tải trọng kéo đứt (N/5cm) | 270,2 | BS EN12311-1:2000 |
| Độ dãn khi đứt (%) | 48,6 | BS EN12311-1:2000 |
| Độ bền mối nối (N/5cm) | 230,6 | BS EN12311-1:2000 |
| Độ bền nhiệt (90deg/2giờ) | Không chảy | TCVN 9067-3:2012 |
| Độ thấm nước dưới áp lực thuỷ tinh | Không thấm | TCVN 9067-3:2012 |
| Lực kháng xé rách (N) | 20,4 | EN 12310-2:2018 |
| Độ bám dính bê tông (N/10mm) | 13,2 | - |
| Độ bám dính kim loại (N/10mm) | 10,8 | - |
| Độ bám dính PVC (N/10mm) | - | - |
- Vui lòng không sử dụng cho mục đích cách điện vì sản phẩm không có ứng dụng này.
- Vui lòng không ứng dụng lên bề mặt kiến trúc hoàn thiện như: không dán băng dính trực tiếp lên bề mặt đồ nội thất, tường đã hoàn thiện, vách kính, sản phẩm PVC đã hoàn thiện, thân xe ô tô, thân vỏ máy bay, v.v., nếu không, có thể xảy ra cặn dính, làm đổi màu hoặc bong tróc sơn.
- Vui lòng không dán băng trực tiếp lên da trừ khi băng được thiết kế để dán lên da người, nếu không có thể phát sinh phát ban, dị ứng hoặc cặn dính.
- Vui lòng xác nhận cẩn thận việc lựa chọn loại màng trước để tránh dư lượng chất kết dính và/hoặc ô nhiễm do các chất kết dính có thể phát sinh ra môi trường khi không sử dụng đến chúng.
- Vui lòng tham khảo ý kiến của chúng tôi khi sử dụng màng butyl cho các ứng dụng đặc biệt. Những thông số kỹ thuật ở đây được đo lường và kiểm nghiệm tại điều kiện tiêu chuẩn của nhà máy.
- Vui lòng xác nhận thời gian nhận hàng để thi công, vì thời gian sản xuất của hàng hóa chúng tôi theo kế hoạch và tiêu chuẩn Nhật Bản. Chúng tôi có thể thay đổi thông số kỹ thuật của sản phẩm mà không cần thông báo trước. Nhưng sẽ cập nhật các thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan tới các lô hàng khi có sự thay đổi. Hãy thật cẩn thận khi bạn sử dụng màng butyl. Maxell không chịu bất kỳ trách nhiệm pháp lý nào về việc xảy ra hư hỏng do sử dụng băng keo không đúng không đúng quy trình kỹ thuật và mục đích sử dụng mà chúng tôi khuyến cáo.
ỨNG DỤNG
E-Brochure

















